Dag Hjalmar Agne Carl Hammarskjold

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper noun):
    • Dag Hjalmar Agne Carl Hammarskjöld: Tên đầy đủ của một nhà ngoại giao chính khách người Thụy Điển, từng giữ chức Tổng Thư ký Liên Hợp Quốc thứ hai. Ông được biết đến với những đóng góp to lớn trong việc mở rộng vai trò ảnh hưởng của Liên Hợp Quốc trong các vấn đề gìn giữ hòa bình quốc tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Dag Hjalmar Agne Carl Hammarskjöld was awarded the Nobel Peace Prize posthumously in 1961. (Dag Hjalmar Agne Carl Hammarskjöld được truy tặng Giải Nobel Hòa bình vào năm 1961.)
    • The principles of Dag Hammarskjöld continue to influence UN peacekeeping missions. (Các nguyên tắc của Dag Hammarskjöld tiếp tục ảnh hưởng đến các nhiệm vụ gìn giữ hòa bình của Liên Hợp Quốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Hammarskjöld era": Chỉ thời kỳ ông Dag Hammarskjöld làm Tổng Thư ký Liên Hợp Quốc (1953-1961), được đánh dấu bởi sự năng động mở rộng các hoạt động của tổ chức này.
    • The crisis was handled during the Hammarskjöld era. (Cuộc khủng hoảng đã được xử lý trong thời kỳ Hammarskjöld.)
Biến thể từ gần giống
  • Dag Hammarskjöld (n): Cách gọi tắt phổ biến, thường được sử dụng trong các văn bản chính trị lịch sử.
    • The Dag Hammarskjöld Library is a major UN resource. (Thư viện Dag Hammarskjöld một nguồn tài nguyên quan trọng của Liên Hợp Quốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Second Secretary-General of the United Nations: Tổng Thư ký thứ hai của Liên Hợp Quốc (cách mô tả chức vụ).
  • Swedish diplomat: Nhà ngoại giao Thụy Điển (mô tả quốc tịch nghề nghiệp).
Thành ngữ liên quan
  • "To follow in Hammarskjöld's footsteps": Tiếp bước hoặc noi theo tấm gương của Hammarskjöld, ám chỉ việc theo đuổi sự nghiệp ngoại giao hòa bình với sự tận tâm chính trực như ông.
    • Many young diplomats aspire to follow in Hammarskjöld's footsteps. (Nhiều nhà ngoại giao trẻ khao khát được tiếp bước Hammarskjöld.)
Noun
  1. giống dag hammarskjold